Cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다

Cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다

Bạn đang muốn học tiếng Hàn? Trước tiên kỹ năng cần thiết nhất chính là ngữ pháp, đây chính là nền tảng để bạn có thể phát triển các kỹ năng khác một cách tốt nhất. Hôm nay tự học online sẽ giới thiệu cho bạn cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다.

Cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다

Cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다

– Trường hợp cấu trúc này được dùng ở cuối câu dưới dạng 다시피 하다, biểu hiện nghĩa một hành động gần với hành động khác dù trên thực tế không diễn ra như vậy.

– Trong trường hợp này, nó có thể kết hợp với mọi động từ.

– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là: ‘ Gần như…’

– Khi cấu trúc này sử dụng ở dạng bị động thì không dùng 다시피 하다 mà dùng 다시피 하고 있다.

Cách chia:

Động từ + 다시피 하다.

Ví dụ về cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다

우리는 싸우다시피 해서 이 장소를 빌렸습니다
Để mượn được địa điểm này chúng tôi gần như đánh nhau.

사업 실패로 박군의 집은 거의 망하다시피 했어요
Do thất bại trong sự nghiệp mà nhà anh Park gần như tiêu tan.

이번 주는 시험 기간이었어요. 그래서 날마다 도서과에서 살다시피 했어요.
Tuần này là kỳ thi. Vì vậy mỗi ngày tôi gần như sống trong thư viện

요즘은 날마다 일이 너무 많아서 점심도 못 먹다시피 했어요.
Dạo này ngày nào cũng có quá nhiều việc nên hầu như không thể ăn trưa được

빈 씨는 유학 생활이 너무 힘들어서 처음에는 밤에 잠도 못 자다시피 했어요.
Cuộc sống du học cuả Bình khó khăn quá nên lúc đầu cậu ấy gần như không ngủ được.

가:김민 씨는 어떻게 해서 그렇게  유명한 디자이너 될 수 있어요.
Kim Min sao có thể trở thành một nhà thiết kế nổi tiếng như vậy nhỉ

나: 20대 초반부터 백화점과 동대문 시장에 매일 출근다시피 디자인을 연구해 세계적인 연예인 들이 찾는 디자이너가 되었대요.
Nghe nói những năm đầu tuổi 20 để nghiên cứu thiết kế cậu ấy gàn như làm việc ở chợ Dongdaemun và trung tâm thương mại và trở thành nhà thiết kế mà các nghệ sĩ nổi tiếng thế giới tìm đến.

어제는 뭘 잘못 먹었는지 배탈이 나서 하루 중일 굶다시피 했어요.
Hôm qua do ăn nhằm cái gì đó mà tôi rói loạn tiêu hóa nên gần nhịn đói cả ngày

시험 공부 하느라 밤을 새우다시피 했어요.
Vì học thi mà gần như phải thức thâu đêm.

매일 친구 집에 가서 같이 살다시피 한다.
Bạn đến nhà hàng ngày nên chẳng khác nào như đang sống cùng nhau.

다이어트를 하느라고 물만 마시다시피 하면서 살을 뺐다.
Vì ăn kiêng nên gần như chỉ vừa uống nước vừa giảm cân.

Trên đây chúng ta đã tìm hiểu về cách dùng, các ví dụ của cấu trúc ngữ pháp 다시피 하다.

Mời các bạn xem các bài viết khác trong chuyên mục: Ngữ pháp tiếng Hàn

Đồng hành cùng Tự học trên : facebook

error: