Cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면

Cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면

Bạn đang muốn học tiếng Hàn? Trước tiên kỹ năng cần thiết nhất chính là ngữ pháp, đây chính là nền tảng để bạn có thể phát triển các kỹ năng khác một cách tốt nhất. Hôm nay tự học online sẽ giới thiệu cho bạn cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면.

Cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면

Cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면

– Được dùng khi hồi tưởng, nhớ lại việc gì đó trong quá khứ, nói về một giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy.

– Hoặc sử dụng khi thể hiện sự rất nuối tiếc, ân hận về việc đã trải qua.

– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là: ‘Nếu mà đã… thì đã…’, ‘Giá mà đã… thì đã’

– Vế trước: 과거. 없는/안 한 일( một việc không có hoặc đã không làm trong quá khứ)

– Vế sau: thường dùng với (으)ㄹ 텐데, (으)ㄹ 것 같다 để thể hiện hối tiếc hoặc (으)ㄹ 거예요, 을 것이다 để chỉ dự đoán.

Cách chia:

Động từ/ Tính từ + 았/었더라면

Ví dụ về cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면

조심해서 우전했더라면 사고가 나지 않았을 걸
Gía như tôi lái xe cẩn thận hơn thì đã không xảy ra tai nạn.

어제 술을 조금 마셨더라면 이렇게 머리가 아프지 않았을 텐데요.
Gía mà hôm qua tôi uống ít rượu thì sẽ không đau đầu như thế này.

최선을 다했더라면 묙표를 이뤘을 거예요.
Gía như tôi cố gắng hết mình thì sẽ đạt được mục tiêu.

돈이 열심이 모았더라면 지금 여행갈 수 있었을 거예요.
Nếu tích cực dồn tiền thì bây giờ có thể đi du lịch rồi

가: 안경 또 바꿨어요? 눈이 더 안 좋아졌나 봐요.
Cậu lại đổi kính nữa sao? Hình như mắt kém hơn rồi

나: 네, 컴퓨터 게임을 많이 하지 않았더라면 눈이 더 나빠지지 않았을 덴데요.
Vâng, nếu không chơi game nhiều thì thị lực sẽ không kém hơn

조금 일찍 출발했더라면 차가 막히지 않았을 거예요.
Gía như xuất phát sớm hơn thì sẽ không bị kẹt xe.

어제 공부를 좀 했더라면 오늘 이렇게 시험이 어렵지는 않았을 것이다.
Nếu hôm qua đã học một chút thì hôm nay bài thi đã không thấy khó như thế này.

가: 그 옷을 못 바꿨다면서요?
Nghe nói cái áo đó không đổi được sao?

나: 네, 영수증을 잃어버리지 않았더라면 옷을 교환할 수 있었을 덴데요.
Vâng, giá như mình không làm mất hóa đơn thì có thể đổi được rồi

면접은 잘 봤어?
Buổi phỏng vấn tốt chứ?

아니, 준비를 잘 했더라면 그렇게 긴장하지는 않았을 텐데.
Không, Nếu mà đã chuẩn bị tốt hơn thì có lẽ đã không hồi hộp căng thẳng như vậy.

– Có biểu hiện tương tự với ngữ pháp này là ‘았/었다면’.

고등학생이었을 때 공부를 열심히 했더라면 좋은 대학에 갔을 것이다.

= 고등학생이었을 때 공부를 열심히 했다면 좋은 대학에 갔을 것이다.

Gía như cấp 3 mình học hành chăm chỉ thì có thể vào trường đại học tốt.

Trên đây chúng ta đã tìm hiểu về cách dùng, ví dụ minh họa của cấu trúc ngữ pháp 았더라면/었더라면. Mời các bạn xem các bài viết khác trong chuyên mục: Ngữ pháp tiếng Hàn

Đồng hành cùng Tự học trên : facebook

error: